Tìm thấy 138 hồ sơ cho “A Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thạch Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Viễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bôn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Miện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Niết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Trưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tước Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mược Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - A phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - A trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- PHAN CHÂU TÂN Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: A. trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 D3 A 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thị Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1967 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 150 D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Lạc Bông- Ngọc Lây- H80- Kon Tum Hy sinh: 1966 Cách cầu khoảng 100m về phía Đông
- A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhong Dục- Đak Rbay- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/05/1968 Tây Đak Bét, H40, Kon Tum
- A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tu Hoan- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 5/11/1970 Đồi Đak Bòi, H30
- A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Krụp- Gia Mô- H67- Kon Tum Hy sinh: 26/11/1971 (98-22)02 Kon Tum