Tìm thấy 138 hồ sơ cho “A Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đình Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Đoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bích Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Nạp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Than Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Lạc Bông- Ngọc Lây- H80- Kon Tum Hy sinh: 1966 Cách cầu khoảng 100m về phía Đông
  2. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhong Dục- Đak Rbay- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/05/1968 Tây Đak Bét, H40, Kon Tum
  3. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tu Hoan- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 5/11/1970 Đồi Đak Bòi, H30
  4. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Krụp- Gia Mô- H67- Kon Tum Hy sinh: 26/11/1971 (98-22)02 Kon Tum