Tìm thấy 138 hồ sơ cho “A Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nhâm Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương - Sử A - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Mậu A - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2894 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Ngô Lương Sử A - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2169 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Khu A - Thị Xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lưu Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1947 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 51 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: 83/411 A Bà Hạt - Q.10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lương Khắc Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Số nhà 17 - Tổ a Đệ Thắng - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lương Khắc Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1978 Quê quán: Số nhà 17-Tổ a Đệ Thắng - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3636 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. TRẦN TUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A.trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. TRẦN SƠN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A. trưởng huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Bùi Mạnh Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Dạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Dấng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Khơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Miễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Lạc Bông- Ngọc Lây- H80- Kon Tum Hy sinh: 1966 Cách cầu khoảng 100m về phía Đông
  2. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhong Dục- Đak Rbay- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/05/1968 Tây Đak Bét, H40, Kon Tum
  3. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tu Hoan- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 5/11/1970 Đồi Đak Bòi, H30
  4. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Krụp- Gia Mô- H67- Kon Tum Hy sinh: 26/11/1971 (98-22)02 Kon Tum