Tìm thấy 138 hồ sơ cho “A Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn A Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/05/1905 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vòng A Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1977 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn à Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn A Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C18E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh Đơn vị: C8D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vòm A Phẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thị Trấn Chớt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1945 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Á Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B52 - C150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lạc A Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng A Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Lạc Bông- Ngọc Lây- H80- Kon Tum Hy sinh: 1966 Cách cầu khoảng 100m về phía Đông
  2. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhong Dục- Đak Rbay- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/05/1968 Tây Đak Bét, H40, Kon Tum
  3. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tu Hoan- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 5/11/1970 Đồi Đak Bòi, H30
  4. A Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Krụp- Gia Mô- H67- Kon Tum Hy sinh: 26/11/1971 (98-22)02 Kon Tum