Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. A Lie Le AR Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. A Rất Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc A Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Giàng a Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đức A Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LD · Lô D3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Lầu A Síp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lầu á Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. M a Văn Kiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Phạm a Cầu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tráng a Mí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vù a Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn A Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Viên A Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Nghĩa Đạt - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Nghía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968