Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng Đơn vị: A 65 - E 09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Tân Phú Hạ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: A 547 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C.A Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương văn Chà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương văn Chà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Phân trạm A CH cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Thế Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - A Quân khu Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - Phân trạm A - Binh trạm B43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1967 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 150 D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phú Xuân - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Núi Tung Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Núi Tung Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.