Tìm thấy 587 hồ sơ cho “A Nghía”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Huy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: A 12/ PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Long Thành - Phùng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: A 66 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - A trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. TRẦN SƠN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A. trưởng huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trần Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - A phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 D3 A 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: A 12/ PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Long Thành - Phùng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: A 66 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng Đơn vị: A 65 - E 09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Tân Phú Hạ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: A 547 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C.A Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương văn Chà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trương văn Chà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Văn út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Phân trạm A CH cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Thế Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - A Quân khu Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Nghía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968