Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Khố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Nheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Riêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F304 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: KhaMiMót, Campuchia, Campuchia Đơn vị: A 66 - Q9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Nhựt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/08/1967 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. PHAN CHÂU TÂN Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: A. trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRƯƠNG HỔ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. TRƯƠNG HỔ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. TRẦN LẼ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. TRẦN LẼ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. TRẦN PHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. TRẦN PHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Chủ Tiến Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Nghía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968