Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phí Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chí Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Xuân Ướt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: A Cho - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Khu A - Thị Xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Bình Hà - Mỹ A - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Tân Hiệp A - Tam Hiệp - Kiên Giang Đơn vị: D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đẩy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Xệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Xuâb Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Duy Tân - A^n Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc A - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Bình Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Nghía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968