Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông á - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Phường A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phi Đức Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phi Đức Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương - Sử A - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: A Vao - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: K84 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tệch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Quang - A Lưới - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: A Bung - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C3 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1981 Quê quán: A Lưới, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ VănThanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1985 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ VănThanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1985 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.