Tìm thấy 587 hồ sơ cho “A Nghía”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn á Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - VT HTP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ A Vù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 Quê quán: Na Hơ Tinh - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Mùa A Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 Quê quán: Tả Xình Chảy - Xình Hồ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1968 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Đỗ A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Số 97 - Khu CN xi măng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thông (à) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc A Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Đông Á Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Đông á Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Hang Chu - Ta Tà Ma - Tuần Giáo - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/10/1954 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vòm A Phẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Thị Trấn Chớt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Minh A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ 11 - TĐ 6 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn A Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: B1 A Phó, B1 A Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. lưu đình nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Doãn Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Hân A, Vân Yên, Vân Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1978 Quê quán: A. Thịnh - GL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Nghía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968