Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu A Trưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Ninh Dương - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lẩu A Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: Hồng Thu - Định Hồ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông A Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Dương Huy - Hoàn Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn A Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần á Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vòm A Phẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thị Trấn Chớt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vòng A Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1977 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Hoà Lưu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thào A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Quê quán: Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- A Cươi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- A Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Lung Gong Làng Gát - Huyện 67 - KonTum Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn A Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng A Phật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồn Bạc - Ba Chẻ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng á Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/04/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bưu điện tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.