Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lầu A Síp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Điền Khê - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1962 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Á Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B52 - C150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phan Văn A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn A Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thông (à) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C18E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vàng A Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phình Sáng - Tuần Giáo - Lai Châu Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vàng A Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phình Sáng - Tuần Giáo - Lai Châu Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh Đơn vị: C8D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Thào A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Quê quán: Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Văn A Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê A Tiệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Đông Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lý A Pảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nậm Bạn - Yên Ninh - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Nghía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968