Tìm thấy 596 hồ sơ cho “A Nghía”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. á Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1033 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  6. Đoàn A Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Võ A Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. A Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. A Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. A Nhing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. A Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Giàng A Cha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn A Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang á Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Tạ Đức á Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. A Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Nghía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968