Tìm thấy 21 hồ sơ cho “A Năn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1905 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Đặng á Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoà Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê A Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  5. Phạm á Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M366 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Đặng á Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M299 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M367 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M262 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M368 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình á Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM308 Xem chi tiết →
  15. Võ á Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  16. A Rất Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đức A Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LE · Khu D14 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LD · Lô D3 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Năn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nước Chờ- Ngok Tụ- H80- Kon Tum Hy sinh: 9/11/1973 c16, Đak Lung, Đak Tô