Tìm thấy 62 hồ sơ cho “A Lối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đẩy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Việt Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi - Cái bè - TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Mai Trung Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/02/1973 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tỉa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/05/1980 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn TN Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Văn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn THăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/02/1965 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công Trường huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Bờ Lới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Rụp- Gia Nô- H67- Kon Tum Hy sinh: 14/08/1967 Làng Kênh, Gia Rai, H67
  2. A Lối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nú Oai- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 29/10/1972 (15-79)04 Ngoài ấp Làng Ngo
  3. A Lôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Đak Gar- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 15/09/1972
  4. A Hơ Lôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đak Gía- Đak Ang- H80- Kon Tum Hy sinh: 4/2/1972 (10-29)08 Tây Đak Tô
  5. A Lói Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Tó- Đak Ni- H16- Kon Tum Hy sinh: 10/7/1973 Đồi Kon Xâm Lũ, H16, Kon Tum