Tìm thấy 90 hồ sơ cho “A Lăng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lù á Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 731 Xem chi tiết →
- Triệu A Núng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 624 Xem chi tiết →
- A Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Làng Đật - Huyện 67 - KonTum Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Viên A Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lầu A Síp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Điền Khê - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- A Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Lung Gong Làng Gát - Huyện 67 - KonTum Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng A Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Triệu A Núng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu A Núng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Vă à Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương A Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Giang A Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 809 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: A Nhà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lù á Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Hà - Quận 3 - Hà Giang Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: A Vao - Hướng Hoá - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1945 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.