Tìm thấy 38 hồ sơ cho “A Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Thị A Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Giàng A Sà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Lý A Trư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. phan văn khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Giòng A Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê A ( Anh Hùng ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Giòng A Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. A Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 649 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê A (AnhHùng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 D3 A 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. TRẦN TUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A.trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. TRẦN SƠN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A. trưởng huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: KhaMiMót, Campuchia, Campuchia Đơn vị: A 66 - Q9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 13/08/1968