Tìm thấy 25 hồ sơ cho “A Giang”.

  1. Giàng A Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Giàng A Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 95 Xem chi tiết →
  3. Giàng a Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Giàng A Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Phù Cát, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Giang A Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Sa Pa, Lao Cai, Lao Cai Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS CHÂU THÀNH A – HẬU GIANG Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. A Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ri Mẹt- Prong- H40- Kon Tum Hy sinh: 4/7/1966 Đồi Kon Rờ Gõ, H16