Tìm thấy 25 hồ sơ cho “A Giang”.
- Giàng A Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tủa Chùa, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Giàng A Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Giàng A Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2051 Xem chi tiết →
- Giàng A Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Giàng A Súa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Giàng A Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 253 Xem chi tiết →
- Giàng A Cha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Giàng A Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Giàng A Sền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Giàng A Chú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 94 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Giàng A Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Giàng A Páo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 92 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Giàng A Sà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Giàng A Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Giang A Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Giàng A Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Giàng A Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Giàng A Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Giàng A Phé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Giàng A Páo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.