Tìm thấy 51 hồ sơ cho “A Diên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Trần Khắc á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 13c Xem chi tiết →
- Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- A Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 128 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Thị A Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- nguyễn điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu a Xem chi tiết →
- Lầu A Síp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Điền Khê - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- ngô diên phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- A Cươi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê A Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 171 · Lô III Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn A Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phan A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.