Tìm thấy 7 hồ sơ cho “A Dố”.
- A Dơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- A Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Xù A Doánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- A Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 147 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- A Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 149 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý A Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô c Xem chi tiết →
- A Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Lung Gong Làng Gát - Huyện 67 - KonTum Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- A Dỏ (Tức Thang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Vàng- Nước Chờ- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/8/1966 Nước Chờ, H29
- A Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ba Ham- Đak Na- H80- Kon Tum Hy sinh: 1968 Ấp Kon Nông
- A Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Tam Ngó- Gia Mô- H67- Kon Tum Hy sinh: 25/03/1970 Đông bắc làng Hà Đìn, Gia Rai, H67
- A Dố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kon Rế- Ngọc Brinh- H29- Kon Tum Hy sinh: 13/03/1973 (14-19)02 Kon Tum