Tìm thấy 6 hồ sơ cho “A Dất”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. hoàng văn đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  2. A Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Làng Đật - Huyện 67 - KonTum Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê ánh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Nghĩa Đạt - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. B a Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu 2b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Dất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tâng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum Hy sinh: 24/10/1972