Tìm thấy 5 hồ sơ cho “A Chế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh Đơn vị: C8D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng A Phật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồn Bạc - Ba Chẻ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Chè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tắc Xây- Xã Xốp- H30- Kon Tum Hy sinh: 11/12/1967 Đak Pét