Tìm thấy 57 hồ sơ cho “A Ben”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. LS A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 422 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 423 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh  Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 204 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 110 · Lô 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 120 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  12. Võ Thành A Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Diệp Văn á Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/1952 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh Đơn vị: C8D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 128 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Ben Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tu Chiều- Tăng Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 1968 Kon Cung, H16, Kon Tum
  2. A Bên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chung Tam- Mang Ri- H80- Kon Tum Hy sinh: 20/04/1972