Tìm thấy 73 hồ sơ cho “A Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Xệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: A Nhà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Mỹ Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/06/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tây Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tây Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cơ yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cơ yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thị Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/10/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Tạ văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Tạ văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1981 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1987 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 25 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A K Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 1966
  2. A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Đak Cạch- Đak Xao- H80- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1969 Gần ấp Kon Đáo, Khu 7, H80
  3. A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum Hy sinh: 29/04/1971 Đồi cao phía Bắc D Bình, H80
  4. A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Nông Nhầy- Đắc Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 15/09/1972