Tìm thấy 73 hồ sơ cho “A Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn á Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn A Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình á Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn út A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến á Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/2/1949 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Sĩ á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Pa Tâu A Xá Mấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. A Rất Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1978 Quê quán: A. Thịnh - GL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố A Lữ - TX. Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/06/1973 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Bắc A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/01/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Băc A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Bắc A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A K Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 1966
  2. A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Đak Cạch- Đak Xao- H80- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1969 Gần ấp Kon Đáo, Khu 7, H80
  3. A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum Hy sinh: 29/04/1971 Đồi cao phía Bắc D Bình, H80
  4. A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Nông Nhầy- Đắc Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 15/09/1972