Tìm thấy 73 hồ sơ cho “A Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn á Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Nghĩa Đạt - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn A Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng A Phật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồn Bạc - Ba Chẻ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giáp văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lầm A Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lục A Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng A Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bế A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ A Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết A Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 130 · Khu A11 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- A K Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 1966
- A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Đak Cạch- Đak Xao- H80- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1969 Gần ấp Kon Đáo, Khu 7, H80
- A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum Hy sinh: 29/04/1971 Đồi cao phía Bắc D Bình, H80
- A Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Nông Nhầy- Đắc Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 15/09/1972