Tìm thấy 57 hồ sơ cho “A Bên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 569 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Khắc A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 143 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Khắc á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 198 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đổ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 134 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 1 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn A ( Số 11 cũ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần văn A. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Ben Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tu Chiều- Tăng Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 1968 Kon Cung, H16, Kon Tum
  2. A Bên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chung Tam- Mang Ri- H80- Kon Tum Hy sinh: 20/04/1972