Tìm thấy 8 hồ sơ cho “A Đìa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn THăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/02/1965 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhum Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/09/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/09/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Dia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đất Ríp- Đất Na- H80- Kon Tum Hy sinh: 29/01/1967 Ấp Đak Rông, H80, Kon Tum
  2. A Đìa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đak Pét- Rờ Manh- H29- Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Đồi Ngok Bay
  3. A Día Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Làng Kon Koa- Bờ ê- H29- Kon Tum Hy sinh: 28/12/1970
  4. A Día Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tu Rôi- Đak Bia- H16- Kon Tum Hy sinh: 10/7/1973 Đồi Kon Xâm Lũ, H16