Tìm thấy 170 hồ sơ cho “…Xanh”.

  1. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 93 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 Đơn vị: E120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1954 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H24 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. nguyễn xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Đào Công Xanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 145 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1950 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đặng Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. đoàn xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Bảy Cò Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 349 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. LS …Xanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. …Xanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr