Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn viết Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn viết Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn viết Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 174 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn viết Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 159 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn viết Hùynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn viết Hùynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr