Tìm thấy 6.270 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Việt Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Lê Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Việt Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 148 · Khu A12 Xem chi tiết →
  7. Lê Việt Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  8. Lê Việt Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Việt Năm sinh: 13/05/1924 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 745 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê viết Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Lê viết Hải Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1961 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Lê viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  17. Lê viết cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê viết hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  19. Lê xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 121 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr