Tìm thấy 6.270 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. NGuyễn Viết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V46 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu Q Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phúc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1982 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2281 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1008 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 589 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn V. Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr