Tìm thấy 6.270 hồ sơ cho “…Việt”.
- Lê Viết Đều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 426 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Viết Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Viết Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Lưu Viết Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Viết Xuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lương Viết Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K69 · Hàng 17 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Viết Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- LươngVăn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lờ Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lờ Viết Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/9/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lờ Viết Tõn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lữ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Mai Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Mai Trọng Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V18 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu Q Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.