Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Phạm Việt Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1982 Quê quán: Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. TRẦN VIỆT DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ giáo dục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Danh Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: Y26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: C7D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Việt CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội trưởng vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Trần Việt Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn VC xã T.Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Việt Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn VC xã T.Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trịnh Viết Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xô Viết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D406 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Văn Viết Bường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/6/1951 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Văn Viết Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Hà Nam Ninh, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: E55 - F 303 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr