Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Đoàn thị Việt Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã ấp Bấc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Viết Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Văn Hải - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Dũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1975 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Đang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nhật Thành - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C17 - E36 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Củ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Viết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/10/1966 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tổng đội bảo đảm giao thông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D11 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L127 - C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.