Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Hoàng Viết Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hiệp Thương - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Viết Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Yên Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Việt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hội nhạc sĩ Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Việt Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hà Công Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: 206 Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Viết Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hồ Viết Huynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1975 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Viết Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đ Đ 2 - TĐ 19 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thế Viết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Trạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Bình Phương - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Đông Sơn - Đông Khê - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mai Viết Ty Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Hải Vân - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C4 - D2 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Cột 5 - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Du Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E20 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr