Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Quách Thanh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Quảng Trọng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Trường quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Việt Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1960 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Việt Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Việt Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Hữu Lai - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Việt Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Điền - Bình Trị Thiên - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Viết Hai Năm sinh: 01/01/1949 Ngày hy sinh: 9/1/1975 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Hàm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.