Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Hồng Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. PHẠM VIẾT ANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Phan Viết Sử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Viết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Quế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Khắc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Ban Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D47 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Bằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Thứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C13 - D3 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thuỵ Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D8 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đồng Hới - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr