Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Vương Viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Âu Viết Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Hàm 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Viết Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C17 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Viết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Sàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C19 - E723 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Nhẹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Viết Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Viết Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Viết Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Viết Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Viết Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Vũ Lại - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đình Viết Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Tân Long - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Phượng Liên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.