Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Việt Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/08/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Chư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1952 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Viết Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 K813 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 Quê quán: Sơn Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Hòe Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Cơ Khí - Mỏ Thiết - Cao Bằng Đơn vị: K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Quảng oai Hà Tây, Quảng oai Hà Tây Đơn vị: D3 Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Lợi Thành - Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C19 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.