Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Đinh Viết Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: diễn thái - diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hà Xuyên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Viết (Chi) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Viết Đài Năm sinh: 2/1930 Ngày hy sinh: 12/6/1952 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D115E66F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Phúc - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Văn Phú - Châu Yên - Yên Bái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Viết Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Loan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: E13 - Đ7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Viết Toại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Việt Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: A6 - E8 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 Quê quán: Gia Vân - Hoàng Long - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Phạm Thoại - Thái Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Tam Đường - Phong Thế - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Viết Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Văn Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.