Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Châu Phú, Châu Đốc, Châu Đốc Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 20/7/1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D10E320BTL QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ninh Viết Bôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Tề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Việt Sử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Hưng Đạo, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thạch Thuỷ - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: C21E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thuật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.