Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Viết Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Viết Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Viết Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Tương Giang - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Đa* Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Phạm Việt Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Việt Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hưng Thức - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Nghi Thượng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thạch Thuỷ - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/ - - /1980 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E6 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr