Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Việtt Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 Quê quán: Ba Vì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lý Trung Việt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ma Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Vĩ Thương - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Y La - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
-
Nguyễn Quốc Việt
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 14/7/1975
Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/4/1984 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lúy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: An Cựu- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Viết Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đa* Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Viết Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1960 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.