Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Lê Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1934 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Yến Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Hưng Đông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1955 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lý Viết Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Động Quang, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lương Sĩ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lương Viết Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Viết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Khê, Con Cuông, Con Cuông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. NGUYỄN VIẾT ĐẮC Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1965 Quê quán: XUÂN PHƯƠNG, TỪ LIÊM - HÀ NỘI Đơn vị: C2, D128, SĐ2, QK5 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VIẾT ĐẮC
  11. Nguyên Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Thạch Đàn, Thạch Đông, Thạch Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Việt Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Yên Lạc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Kiên, Đông Hỷ, Đông Hỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 9/1966 Ngày hy sinh: 30/8/1987 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Cam đường, Bắc Thắng, Bắc Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr