Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Đ/C Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng H Việt Năm sinh: 01/10/1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hà Quốc Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Việt Cường, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Viết Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hồ Viết Hiền Năm sinh: 27/12/1958 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Viết Khuê Năm sinh: 17/10/1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Viết Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Viết kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lâm Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1967 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: TânLập - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Âu Lâu, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Thuật Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/1932 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr