Tìm thấy 6.273 hồ sơ cho “…Việt”.
- Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Sắm (Sấm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Viết Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Khoái Châu, Khoái Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vi Việt Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Việt Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VIẾT TAM
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 29-4-1972
Quê quán: NHÂN LỘC, CAN LỘC - HÀ TĨNH
Đơn vị: C15. E9
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Đường, Xuân Đường Đơn vị: F 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1961 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1961 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Viết Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Khoái Châu, Khoái Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Viết Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1971 Quê quán: Ka Kết - Kanết - Campuchia An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Viết Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1971 Quê quán: Ka Kết, Kanết, Kanết An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H5 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đào Viết Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.