Tìm thấy 6.268 hồ sơ cho “…Việt”.

  1. Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 192 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Viết Xuân
  9. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trịnh Viết Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 183 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Viết Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Tào Viết Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Tô Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Tô Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Vi Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 124 Xem chi tiết →
  18. Vi Viết Khài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 93 Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết Cao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
  2. …Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr